Điện thoại:
+86- 13584862808
| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
TR-CY-T033
trumony
TRCYT033
Bảng ngày hợp kim nhôm hàn
TRUMONY chủ yếu sản xuất lá nhôm với hợp kim như 3003, 1060, 1100 và 3003 mạ 4343 (4343+3003+4343), 3003 mạ 4045 (4045+3003+4045)/(4043/3003/7072), v.v.
| Hợp kim hàn | Chiều rộng (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (mm) | Bên trong Dia(mm) |
| tấm nhôm | 500-1250 | 0,5-4,0 | 500-2500 | - |
| Dải nhôm | 12-1250 | 0,2-4,0 | - | 150.200.250.300.400.500 |
| Lá nhôm | 12-1200 | 0,05-0,2 | - | 150.200.250.300.400.500 |
| Tỷ lệ phủ | 4-18% mỗi bên |
|
| Phần trăm phủ (mỗi bên) | 4-8% | >8-18% |
| Dung sai tỷ lệ phủ | ±1,5% | ±2,0% |
Bảng ngày hợp kim nhôm hàn
TRUMONY chủ yếu sản xuất lá nhôm với hợp kim như 3003, 1060, 1100 và 3003 mạ 4343 (4343+3003+4343), 3003 mạ 4045 (4045+3003+4045)/(4043/3003/7072), v.v.
| Hợp kim hàn | Chiều rộng (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (mm) | Bên trong Dia(mm) |
| tấm nhôm | 500-1250 | 0,5-4,0 | 500-2500 | - |
| Dải nhôm | 12-1250 | 0,2-4,0 | - | 150.200.250.300.400.500 |
| Lá nhôm | 12-1200 | 0,05-0,2 | - | 150.200.250.300.400.500 |
| Tỷ lệ phủ | 4-18% mỗi bên |
|
| Phần trăm phủ (mỗi bên) | 4-8% | >8-18% |
| Dung sai tỷ lệ phủ | ±1,5% | ±2,0% |
